Du học các nước

Từ vựng chỉ thời tiết trong tiếng Nhật

4 Flares Google+ 0 Facebook 0 Twitter 0 LinkedIn 3 Pin It Share 1 4 Flares ×

Nắng, mưa, gió, mây, … bạn sẽ nói thế nào về những hiện tượng thời tiết này trong tiếng Nhật? Hãy cùng chúng tôi học tiếng Nhật với những từ vựng chỉ thời tiết trong bài học dưới đây nhá

Mây Mưa

雲        くも      kumo: mây                                      雨        あめ        ame: mưa

Sấm chớp稲妻    いなづま    inaduma: chớp           雷    かみなり      kaminari: sét; sấm sét

Gió Cầu vồng

風     かぜ      kaze: gió                                  虹     にじ     niji: cầu vồng

Nhiệt kế Chong chóng hình con gà

          温度計  おんど けい  ondo kei: nhiệt kế         かざみどり  kazamidori: chong chóng gió con gà

Tuyết Người tuyết

                 雪  ゆき  yuki: tuyết               雪だるま  ゆきだるま  yukidaruma: người tuyết

Băng rủ氷  こおり  koori: băng             つらら  tsurara: băng rủ

Áo mưa

Ô

                     レインコート  れいんこーと  reinkooto: áo mưa                      傘  かさ  kasa: ô; dù

Lũ lụt Lốc xoáy

洪水  こうずい  koozui: lụt; lũ lụt                         竜巻   たつまき  tatsumaki: lốc xoáy

Tuyết lở

雪崩   なだれ  nadare: tuyết lở

Vậy là chúng ta vừa khám phá thêm được những từ vựng tiếng Nhật  về thời tiết, hóa ra tiếng Nhật càng học càng thấy nhiều điều thú vị phải không các bạn?! Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

Theo: Minh Nguyệt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Chát với New Ocean