Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật chỉ nghề nghệ thuật

Nghệ thuật là một trong những yếu tố quan trọng tạo nên cuộc sống của người Nhật. Nếu bạn để ý thì có thể thấy, mọi đồ vật đều được người Nhật nâng niu và sáng tạo đẹp nhất có thể. Vậy những ai sẽ là người tạo ra các tác phẩm nghệ thuật đó. Cùng khám phá về từ vựng tiếng Nhật chỉ nghề nghệ thuật để hiểu rõ hơn điều này

Từ vựng tiếng Nhật chỉ nghề nghệ thuật

Chữ Kanji          Chữ Hiragana          Phiên âm                 Tiếng Việt
美容師 びようし biyoushi Tạo mẫu tóc
画家 がか gaka Họa sỹ
芸術家 げいじゅつか geijutsuka Nghệ sỹ
写真家 しゃしんか shashinka Nhiếp ảnh
作家 さっか sakka Nhà văn
演出家 えんしゅつか enshutsukan Nhà sản xuất / Đạo diễn
選手 せんしゅ sakka- senshu Cầu thủ bóng đá
演説家 えんぜつか enzetsuka Nhà hùng biện
建築家 けんちくか kenchikuka Kiến trúc sư
調理師 ちょうりし chourishi Đầu bếp
記者 きしゃ kisha Phóng viên
ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo

Càng học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật chúng ta càng thấy việc học tiếng Nhật trở nên dễ dàng hơn và đất nước Nhật Bản cũng trở nên gần gũi hơn nhiều. Các bạn tiếp tục cố gắng nhá!

Theo: Minh Nguyệt

Đăng bình luận