Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng chỉ các ngành nghề hot trong tiếng Nhật

Kho tàng từ vựng tiếng Nhật vô cùng phong phú và đa dạng, chẳng thế sớm muộn mà chúng ta có thể khám phá hết được những nguồn tài nguyên được cất giấu trong này. Nhưng nhiều và vô tận tới đâu chúng ta cũng cần phải khám phá, trong bài hôm nay, nhóm từ vựng tiếng Nhật chỉ ngành nghề hot sẽ mở đầu con đường chinh phục đó.

Từ vựng tiếng Nhật chỉ nghề nghiệp

Chữ Kanji Chữ Hiragana Phiên âm Tiếng Việt Hình ảnh
医者 いしゃ isha Bác sỹ Bác sĩ trong tiếng Nhật
看護師 かんごし kangoshi Y tá Y tá trong tiếng Nhật
歯科医 しかい shikai Nha sỹ Nha sí trong tiếng Nhật
教師 き ょうし kyoushi Giáo viên (Nghề giáo viên) Giáo viên trong tiếng Nhật
先生 せんせい sensei Giáo viên (thầy giáo, cô giáo) Giáo viên trong tiếng Nhật
講師 こうし koushi Giảng viên  Giảng viên trong tiếng Nhật
政治家 せいじか seijika Chính trị gia  Chính trị gia trong tiếng Nhật
弁護士 べんごし bengoshi Luật sư  Luật sư trong tiếng Nhật
歌手 かしゅ kashu Ca sỹ  Ca sĩ trong tiếng Nhật
役者 やくしゃ yakusha Diễn viên  Diễn viên trong tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật chỉ nghề nghiệp bạn sẽ có thể biết người Nhật đang yêu thích ngành nghề nào, đâu là chuyên ngành hấp dẫn bạn nên lựa chọn khi đi du học Nhật. Hãy tìm hiểu và cho mình quyết định chính xác bạn nhá!

Theo: Minh Nguyệt

Đăng bình luận