Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể người

Bài học trước, New Ocean đã giới thiệu với bạn bài: Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh : Từ vựng về động vật, bài học hôm nay, chúng ta hãy tìm tìm hiểu những từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người nhé.

Chúc bạn thực hiện được ước mơ chinh phục ngôn ngữ thú vị này!

tu-vung-tieng-nhat-co-the-con-nguoi-1

頭(あたま):Đầu

目(め):Mắt

耳(耳):Tai

鼻(はな):Mũi

口(くち):Miệng

のど:Họng

肩(かた):Vai

胸(むね):Ngực

腕(うで):Cánh tay

お腹(おなか):Bụng

へそ:Rốn

すね:Cẳng chân

足(あし):Chân

 

背中(せなか):Lưng

肘(ひじ):khuỷu tay

手首(てくび):Cổ tay

手(て):Tay

指(ゆび):Ngón tay

tu-vung-tieng-nhat-co-the-con-nguoi-2

爪(つめ):Móng tay

腰(こし):Hông

お尻(おしり):Mông

脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân

足首(あしくび):Cổ chân

つちふまず: Lòng bàn chân

爪先(つまさき):Đầu ngón chân

踵(かかと):Gót chân

 

 

Bài học từ vựng tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể người hôm nay hy vọng sẽ đem đến những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. New Ocean luôn đồng hành cùng ước mơ du học của bạn!

CÔNG TY DU HỌC NHẬT BẢN NEW OCEAN ( TÂN ĐẠI DƯƠNG )

Add: Số 37 + 39 – Ngõ 121 – Thái Hà – Đống Đa – Hà Nội

Tel: (04).353.783.11Fax: (04).627.543.47

Mob: 0986.842.885 – 096.456.0011 – 096.456.0044 – 096.456.0055

Đăng bình luận